1-Nganh-nghe-BC-PNP-tai-chinh

Giám đốc tài chính

2-Nganh-nghe-BC-PNP-tai-chinh

Chuyên viên tài chính

3-Nganh-nghe-BC-PNP-ke-toan

Chuyên viên kế toán

4-Nganh-nghe-BC-PNP-kien-truc-su

Kiến trúc sư

5-Nganh-nghe-BC-PNP-giam-doc-du-an

Giám đốc dự án

6-Nganh-nghe-BC-PNP-ky-su-xay-dung

Kỹ sư xây dựng

7-Nganh-nghe-BC-PNP-tro-ly-giam-doc

Trợ lý giám đốc

8-Nganh-nghe-BC-PNP-hanh-chinh

Nhân viên hành chính

9-Nganh-nghe-BC-PNP-tho-dien

Thợ điện

10-Nganh-nghe-BC-PNP-tho-nuoc

Thợ nước

11-Nganh-nghe-BC-PNP-tho-ne

Thợ nề

12-Nganh-nghe-BC-PNP-bac-sy

Bác sỹ

13-Nganh-nghe-BC-PNP-dieu-duong

Điều dưỡng

14-Nganh-nghe-BC-PNP-nha-sy-

Nha sỹ

15-Nganh-nghe-BC-PNP-dau-bep

Đầu bếp

16-Nganh-nghe-BC-PNP-thiet-ke

Chuyên viên thiết kế

17-Nganh-nghe-BC-PNP-nhiep-anh-gia-1

Nhiếp ảnh gia

18-Nganh-nghe-BC-PNP-ky-su-may-tinh-1

Kỹ sư máy tính